Tối ưu hóa việc bảo vệ cây trồng và giảm chất thải hóa học bằng máy phun điện nông nghiệp hiện đại. Tìm hiểu cách nâng cao hiệu quả trang trại của bạn ngay hôm nay.
Tìm hiểu cách lắp ráp, vận hành và bảo trì máy phun điện nông nghiệp của bạn một cách an toàn để tối ưu hóa năng suất cây trồng và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Tìm hiểu cách chọn máy phun thuốc điện nông nghiệp tốt nhất. So sánh pin lithium và máy bơm màng để tối đa hóa hiệu quả trong trang trại của bạn.
So sánh máy phun thuốc nông nghiệp bằng tay và bằng điện. Phân tích hiệu quả, tiết kiệm lao động và độ tin cậy để chọn công cụ hoàn hảo cho trang trại của bạn.
Tìm hiểu cách lựa chọn, hiệu chỉnh và vận hành máy phun ATV nông nghiệp một cách an toàn. Nắm vững toán học về phạm vi bảo hiểm, giới hạn dung tích bể chứa và tối ưu hóa việc phun thuốc cho trang trại.
Tránh thời gian ngừng hoạt động tốn kém với hướng dẫn của chúng tôi về bảo trì máy phun nông nghiệp, bao gồm chăm sóc máy bơm, hiệu chỉnh vòi phun và mùa đông.
Cách chọn máy phun áp lực đeo ba lô nông nghiệp lý tưởng: so sánh các loại máy bơm, nguồn điện và thông số kỹ thuật chính để bảo vệ cây trồng hiệu quả.
Tìm hiểu cách lựa chọn và bảo trì máy phun ATV nông nghiệp phù hợp. Lựa chọn máy bơm chính, giới hạn an toàn về tải trọng và cấu hình cần trục.
Tìm hiểu cách chọn máy phun ATV trang trại phù hợp bằng cách kết hợp dung tích bình chứa, GPM bơm và thiết lập cần cẩu phù hợp với tải trọng và địa hình của xe bạn.
So sánh ba lô với máy phun ATV. Tìm công cụ bảo vệ cây trồng tốt nhất cho trang trại của bạn dựa trên diện tích, địa hình, hiệu quả và sự mệt mỏi của người vận hành.
Đối với những chủ nhà có sân hoặc vườn riêng, việc chăm sóc hoa, cây và rau hàng ngày vốn dĩ liên quan đến việc tưới nước và vòi tưới vườn được coi là một công cụ làm vườn thiết yếu. Tuy nhiên, đa số người dùng đều gặp phải những khó khăn chung như ống mềm bị rối, tắc dòng nước.






Thắt chặt đầu phun sương mù cực độ, vít lỏng đầu phun nước phun nước có thể phun từ xa.
Hai vòi phun có thể được điều chỉnh và xoay độc lập tương ứng.
| MỤC SỐ | BAO BÌ | KÍCH THƯỚC ĐÓNG GÓI | 20GP | 40GP | 40HQ |
| SX-577 | 80 cái/ctn | 70*42.5*33.5mm | 22400 CÁI | 46400 CÁI | 54400 CÁI |
| SX-5079 | 80 cái/ctn | 68*51*35mm | 18320 CÁI | 38000 CÁI | 44560 CÁI |
| SX-5075 | 80 cái/ctn | 71*45*37mm | 18800 CÁI | 38960 CÁI | 45680 CÁI |
| SX-5077 | 80 cái/ctn | 70*42.5*33.5mm | |||
| SX-5073W | 80 cái/ctn | 74*51*33.5mm | |||
| SX-570 |
80 cái/ctn | 64*33*44.5mm | 23760 CÁI | 49360 CÁI | 57840 CÁI |
| SX-5073 |
80 cái/ctn | 70*41.5*34.5mm | 22320 CÁI | 46240 CÁI | 54240 CÁI |
| SX-5073-B |
80 cái/ctn | 70*41.5*34.5mm | |||
| SX-5076 |
80 cái/ctn | 70*41.5*34.5mm | |||
| SX-5073-C |
80 cái/ctn | 70*41.5*34.5mm | |||
| SX-5073-D |
80 cái/ctn | 70*41.5*34.5mm | |||
| SX-HDX |
250 chiếc/ctn | 60*37*42mm | |||
| SX-200F |
200 chiếc/ctn | 60*35*27.5mm | |||
| SX-200G |
500 chiếc/ctn | 60*37*46.5mm | 134500 CÁI | 278500 CÁI | 326500 CÁI |
| SX-200A |
500 chiếc/ctn | 61*34*36.5mm | 173000 CÁI | 358500 CÁI | 420000 CÁI |
| SX-200B |
500 chiếc/ctn | 61*34*42mm | 160500 CÁI | 332500 CÁI | 390000 CÁI |
| SX-200C |
500 chiếc/ctn | 61*34*36mm | 187500 CÁI | 388000 CÁI | 455000 CÁI |
| SX-200D |
500 chiếc/ctn | 60*37*43.5mm | 142500 CÁI | 295000 CÁI | 346000 CÁI |
| SX-200E |
500 chiếc/ctn | 60*37*46.5mm | 135500 CÁI | 280500 CÁI | 329000 CÁI |
| SX-200K |
500 chiếc/ctn | 61*37*45mm | 173000 CÁI | 358500 CÁI | 420000 CÁI |